Bản dịch của từ 刨煤机 trong tiếng Việt

刨煤机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páo

ㄆㄠˊpaothanh sắc

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

刨煤机 (Danh từ)

páo méi jī
01

Máy bào than

薄煤层工作面综采设备的配套要符合高产高效、集中生产、集中控制的要求,增大工作面设计长度,合理设置刨深,选用能刨割硬煤的刨煤机组,提高刨煤速度,相应地提高液压支架的移架速度;与大运量、高强度的工作面输送机相匹配,运输巷道也采用长距离、相应运量的带式输送机;从设备技术性能要求出发,所选综采机械设备必须是技术先进、性能优良、可靠性高,同时各设备间要相互配套性好,保持采运平衡,最大限度地发挥薄煤层综采优势。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刨煤机

páo

méi

刨
Bính âm:
【páo】【ㄆㄠˊ】【BÀO】
Các biến thể:
鉋, 鑤, 铇
Hình thái radical:
⿰,包,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フ丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép