Bản dịch của từ 利乐 trong tiếng Việt

利乐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利乐 (Danh từ)

lì lè
01

Lợi ích và an lạc cho chúng sinh; đem lợi lạc, an vui cho người khác (Hán-Việt: lợi = lợi ích, lạc = an lạc)

利益与安乐。。唐.不空.仁王护国般若波罗蜜多经.卷上.菩萨品第三:「能断三障心烦恼缚,能于一身遍往十方亿佛刹土,现不可说神通变化,利乐众生。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利乐

利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép