Bản dịch của từ 利他主义 trong tiếng Việt

利他主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利他主义 (Danh từ)

lì tā zhǔ yì
01

Chủ nghĩa vị tha; chủ nghĩa thực chứng (do nhà triết học Auguste-Comte người Pháp khởi xướng); vị tha chủ nghĩa; vị tha

以创造他人幸福为目的的行为,进而追求他人或全体社会利益为目标的主义由法国实证哲学家孔德(AugusteComte)首倡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利他主义

zhǔ

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
他乡
他乡异县
他乡故知
他乡遇故知
他人
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép