Bản dịch của từ 利尿剂 trong tiếng Việt
利尿剂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
利尿剂 (Danh từ)
【lì niào jì】
01
Lợi tiểu
利尿剂,是有液体潴留心力衰竭(心衰)患者治疗策略的重要组分。单用呋塞米或单用卡托普利治疗对比试验发现,液体潴留常出现在用卡托普利治疗的心衰患者,而非用利尿剂者。多中心试验所纳入的患者均是症状和液体潴留得到了完全控制,用单一利尿剂治疗不能长时间保持临床稳定的心衰患者,且利尿剂和血管紧张素转换酶抑制剂(ACEI)联合应用,出现临床失代偿的机会减少。因此,利尿剂是心衰治疗不可缺少的药物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利尿剂
lì
利
niào
尿
jì
剂
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
- Các biến thể:
- 𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睙
戾
朸
塛
跞
秝
蠇
㘑
儷
䚕
蚸
歴
劂
刪
刦
劋
㔈
刂
刖
㔊
㓶
刯
剿
剬
男
妜
杖
含
苎
肘
狇
沒
㦾
𠄪
㼙
芪
顺利
流利
利用
利益
胜利
权利
利润
利息
便利
吉利
