Bản dịch của từ 制冷剂 trong tiếng Việt
制冷剂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
制冷剂 (Danh từ)
【zhì lěng jì】
01
Chất làm lạnh; môi chất dùng trong thiết bị lạnh (như tủ lạnh, máy điều hoà) — thường là chất có điểm sôi thấp, khi bay hơi hút nhiệt, khi ngưng tụ tỏa nhiệt. (Hán-Việt: chế lãnh tễ → chất làm lạnh)
又称“冷冻剂”。制冷装置所使用的工作介质。通常为低沸点类物质。工作时在低压、低温条件下由液体蒸发成蒸汽(从冷物体中吸取热量),又在较高压力、温度下由蒸汽重新冷凝为液体(向环境排出热量),如此反覆循环。主要的制冷剂有十多种,应用较广的为氟利昂和氨等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制冷剂
zhì
制
lěng
冷
jì
剂
Các từ liên quan
制一
制世
制中
制举
制举业
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
剂刀
剂型
剂子
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
- Các biến thể:
- 剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
- Hình thái radical:
- ⿰⿰,丿,未,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨フ丨丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶨
觶
蛭
螲
芖
懥
紩
㗧
袟
迣
䘭
䩢
㓻
刢
㓺
㓹
劁
㓸
㓷
剔
𠛀
㓶
劓
㔐
青
怛
昐
泡
𠈰
迲
矽
者
忩
咇
罖
鸤
限制
控制
制造
制定
制作
制度
复制
抑制
机制
制冷
