Bản dịch của từ 制冷机 trong tiếng Việt

制冷机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制冷机 (Danh từ)

zhì lěng jī
01

Máy làm lạnh / máy ướp lạnh (còn gọi là: máy lạnh công nghiệp hoặc máy đông) — thiết bị dùng môi chất lạnh để chuyển nhiệt, tạo ra nhiệt độ thấp cho sản xuất, nghiên cứu hoặc sinh hoạt.

又称“冷冻机”。利用制冷剂的工作原理,将被冷却物体的热量转移给环境介质从而获得低温的机器。广泛应用于生产、科学研究、生活各部门需要低温的场合。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制冷机

zhì

lěng

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép