Bản dịch của từ 制动器 trong tiếng Việt

制动器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制动器 (Danh từ)

zhì dòng qì
01

Má phanh, bộ phanh (bộ phận cơ khí làm giảm tốc hoặc giữ cố định chuyển động;俗称”)

俗称“闸”。使机械中的运动部件停止、减速或防止原位移动的机械零件。由制动架、制动件和操纵装置等组成。通常安装在高速轴上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制动器

zhì

dòng

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
动不动
动举
器世间
器业
器乐
器二不匮
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép