Bản dịch của từ 制变 trong tiếng Việt

制变

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制变 (Động từ)

zhì biàn
01

Ứng biến; xử sự thích hợp với sự việc thay đổi đột ngột. ◇Tào Thực 曹植: Binh giả bất khả dự ngôn; lâm nạn nhi chế biến giả dã 兵者不可預言; 臨難而制變者也 (Cầu tự thí biểu 求自試表) Việc quân không thể nói trước được; gặp khốn ách thì ứng biến vậy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制变

zhì

biàn

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
变乱
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép