Bản dịch của từ 制图 trong tiếng Việt

制图

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制图 (Động từ)

zhì tú
01

Vẽ bản đồ; lập biểu đồ; vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ thiết kế

把实物或想像的物体的形象、大小等在平面上按一定比例描绘出来 (多用于机械、工程等设计工作)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制图

zhì

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
图为不轨
图乙
图书
图书府
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép