Bản dịch của từ 制空权 trong tiếng Việt
制空权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
制空权 (Danh từ)
【zhì kōng quán】
01
Quyền kiểm soát không gian/địa phận trên không trong thời gian nhất định; khả năng chiếm ưu thế trên bầu trời để hạn chế hoặc ngăn chặn hoạt động của đối phương (Hán-Việt: chế không quyền)
交战一方在一定时间内取得的对一定空间的控制权。掌握制空权,可限制或剥夺敌方空间行动,保护和保障己方空间行动自由。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制空权
zhì
制
kōng
空
quán
权
Các từ liên quan
制一
制世
制中
制举
制举业
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
- Các biến thể:
- 剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
- Hình thái radical:
- ⿰⿰,丿,未,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨フ丨丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶨
觶
蛭
螲
芖
懥
紩
㗧
袟
迣
䘭
䩢
㓻
刢
㓺
㓹
劁
㓸
㓷
剔
𠛀
㓶
劓
㔐
青
怛
昐
泡
𠈰
迲
矽
者
忩
咇
罖
鸤
限制
控制
制造
制定
制作
制度
复制
抑制
机制
制冷
