Bản dịch của từ 制锦 trong tiếng Việt
制锦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
制锦 (Danh từ)
【zhì jǐn】
01
Điển cố chỉ người được phong làm hào trưởng, huyện lệnh hay quan thanh liêm; nghĩa gốc: “chọn người làm huyện” — tức người hiền đức được bổ nhiệm cai quản địa phương (Hán Việt: chế-kỷ / chế-cẩm liên tưởng từ “制锦” trong truyện Tả truyện).
《左传.襄公三十一年》:“子皮欲使尹向为邑。子产曰:‘少,未知可否。’子皮曰:‘愿,吾爱之,不吾叛也。使夫往而学焉,夫亦愈知治矣。’子产曰:‘不可……子有美锦,不使人学制焉。大官﹑大邑,身之所庇也,而使学者制焉,其为美锦不亦多乎?’”后因以“制锦”为贤者出任县令之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制锦
zhì
制
jǐn
锦
Các từ liên quan
制一
制世
制中
制举
制举业
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
- Các biến thể:
- 剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
- Hình thái radical:
- ⿰⿰,丿,未,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨フ丨丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶨
觶
蛭
螲
芖
懥
紩
㗧
袟
迣
䘭
䩢
㓻
刢
㓺
㓹
劁
㓸
㓷
剔
𠛀
㓶
劓
㔐
青
怛
昐
泡
𠈰
迲
矽
者
忩
咇
罖
鸤
限制
控制
制造
制定
制作
制度
复制
抑制
机制
制冷
