Bản dịch của từ 制阃 trong tiếng Việt

制阃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制阃 (Danh từ)

zhì kǔn
01

Chỉ huy quân sự ở một vùng; làm thủ lĩnh quân sự tại một địa phương (Hán Việt: chế khuẩn → chế = quản, = vùng đất/đồn)

1.谓统领一方军事。

Ví dụ
02

Chỉ chỉ huy bên ngoài, vị tướng chỉ đóng ở doanh trại/thủ phủ không trực tiếp tác chiến (tướng giữ cửa, trấn thủ ngoài)

2.指统兵在外的将帅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制阃

zhì

kǔn

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
阃业
阃令
阃仪
阃公
阃内
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép