Bản dịch của từ 刻舟求剑 trong tiếng Việt
刻舟求剑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
刻舟求剑 (Thành ngữ)
【kè zhōu qiú jiàn】
01
Mò trăng đáy nước; mò kim đáy bể; khắc thuyền tìm gươm (chuyện kể rằng nước Sở có một người khi đi qua sông, lỡ tay làm rớt thanh gươm xuống nước, anh ấy bèn khắc một dấu trên mạn thuyền để làm ký hiệu chỗ rơi gươm, lúc sau thuyền dừng lại anh ấy căn cứ vào chỗ khắc đó mà mò gươm và dĩ nhiên là tìm chẳng thấy. Ở đây muốn ám chỉ sự khờ dại; không biết thời biết cuộc)
楚国有个人过江时把剑掉在水里,他在船帮上剑落的地方刻上记号,等船停下,从 刻记号的地方下水找 剑,结果自然找 不到 (见于《吕氏春秋》察今) 比喻拘泥成例,不知道跟着情势的变 化而改变看法或 办法
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刻舟求剑
kè
刻
zhōu
舟
qiú
求
jiàn
剑
Các từ liên quan
刻下
刻不容松
刻不容缓
刻不待时
刻丝
舟中之指可掬
舟中敌国
舟人
舟兵
舟军
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
剑仙
剑侠
剑化
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
- Các biến thể:
- 𠚰, 𠛳, 𠜇, 𠞫
- Hình thái radical:
- ⿰,亥,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濭
歁
剋
騍
锞
恪
䙐
溘
客
可
堁
艐
剗
剭
𠚴
劃
剂
㔏
㓬
㓝
刺
𠚺
㓣
㓹
苕
𠔑
直
庙
䇄
拙
卧
泳
昄
苤
炜
㤘
立刻
深刻
时刻
一刻
刻意
刻苦
片刻
苛刻
此刻
雕刻
