Bản dịch của từ 剁刀 trong tiếng Việt
剁刀
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duò | ㄉㄨㄛˋ | d | uo | thanh huyền |
剁刀 (Cụm từ)
【duò dāo】
01
Dao chặt; dao thái
剁刀是一种用于切割和剁碎食材的刀具,通常刀刃较宽,适合进行剁切的动作。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剁刀
duò
剁
dāo
刀
- Bính âm:
- 【duò】【ㄉㄨㄛˋ】【ĐÓA】
- Các biến thể:
- 刴, 𨦃
- Hình thái radical:
- ⿰,朵,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一丨ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馱
飿
㻧
隓
枤
䍴
垜
陏
刴
挆
鵽
憜
剫
剳
㓠
判
㓥
㓹
刖
㓟
㓶
剣
剛
剻
拤
绐
咗
鿇
呺
㑉
宜
䏝
籴
姍
凮
㳌
剁碎
剁肉
剁馅
剁手党
剁手节
剁辣椒
剁斧石
恨鱼剁砧
