Bản dịch của từ 削书 trong tiếng Việt
削书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuē | ㄒㄩㄝ | x | ue | thanh ngang |
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
削书 (Danh từ)
【xuē shū】
01
Sắc lệnh là văn bản chính thức dùng để giảm bớt địa vị chư hầu (làm suy yếu hoặc loại bỏ quyền lực của vua chư hầu); có thể hiểu là “sắc lệnh hoặc sổ lệnh nhằm giảm bớt địa vị chư hầu”.
削藩的诏书。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削书
xuē
削
shū
书
Các từ liên quan
削亡
削价
削免
削减
削刀
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
- Các biến thể:
- 𨨺, 鞘
- Hình thái radical:
- ⿰,肖,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焇
揱
宵
撨
憢
消
藃
穘
銷
硣
睄
嚣
薛
鞾
疶
蒆
辥
辪
靴
刢
剉
㔍
剂
㓤
㓟
刂
𠚷
㓯
𠚾
𠚸
㔂
柈
枵
疯
茮
級
勂
䏤
者
㹰
陦
徔
峚
剥削
削弱
削减
瘦削
削除
删削
减削
朘削
削壁
削平
削皮
切削
削球
刮削
削面
削梨
刀削面
削皮刀
切削液
削皮机
