Bản dịch của từ 削敛 trong tiếng Việt

削敛

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuē

ㄒㄩㄝxuethanh ngang

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

削敛 (Động từ)

xuē liǎn
01

Bóc lột, vơ vét, thu gom của cải bằng cách bất công; ăn chặn của người khác (Hán Việt: tiêu — nghĩa là gom, 聚敛 → gom về để bóc lột).

剥削聚敛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削敛

xuē

liǎn

Các từ liên quan

削书
削亡
削价
削免
削减
敛众
敛刃
削
Bính âm:
【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
Các biến thể:
𨨺, 鞘
Hình thái radical:
⿰,肖,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép