Bản dịch của từ 削职为民 trong tiếng Việt

削职为民

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuē

ㄒㄩㄝxuethanh ngang

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

削职为民 (Thành ngữ)

xuē zhí wéi mín
01

Giáng chức thành dân thường

将官职降级为普通民众

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削职为民

xuē

zhí

wéi

mín

Các từ liên quan

削书
削亡
削价
削免
削减
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
为下
为丛驱雀
为主
为久
民丁
民下
民不堪命
削
Bính âm:
【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
Các biến thể:
𨨺, 鞘
Hình thái radical:
⿰,肖,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép