Bản dịch của từ 剥剥 trong tiếng Việt

剥剥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

ㄅㄛbothanh ngang

剥剥 (Động từ)

bāo bāo
01

Lộp bộp

象声词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Trạng thanh) Tiếng gõ cửa; tiểng chim mổ cây; tiếng lửa cháy: Cộc cộc; lép bép; lách cách. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chánh khiết thì; chỉ thính đắc ngoại diện tất tất bác bác địa bạo hưởng 正喫時; 只聽得外面必必剝剝地爆響 (Đệ thập hồi) Đương ăn; bỗng nghe ở ngoài có tiếng nổ lách tách lép bép.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剥剥

bāo

bāo

剥
Bính âm:
【bāo】【ㄅㄠ】【BÁC】
Các biến thể:
剝, 礡, 𠚪, 𠚩, 𠚬, 𠛧, 𠧓
Hình thái radical:
⿰,录,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨丶一ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép