Bản dịch của từ 剧诗 trong tiếng Việt
剧诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
剧诗 (Danh từ)
【jù shī】
01
Thơ kịch (thơ viết theo hình thức hoặc kỹ thuật kịch, có tính tường thuật hoặc trữ tình nhưng thiên về đọc hơn diễn xuất)
以戏剧形式或技巧表现的抒情诗或叙事诗。西元一八四二年,白朗宁以「戏剧抒情诗」为其诗集的副标题,遂有「剧诗」之名。一般而言,剧诗只宜于阅读,不适合演出。如英国诗人拜伦,即擅长此种诗体。中国的传统歌舞剧,唱词用曲牌或诗句式,学者亦称为「剧诗」。
Ví dụ
02
专指戏剧中以诗的形式表现的部分。如对白用抒情诗或叙事诗表现。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剧诗
jù
剧
shī
诗
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【KỊCH】
- Các biến thể:
- 劇, 勮, 𠟵
- Hình thái radical:
- ⿰,居,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨フ一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簴
岠
鉅
犋
懼
壉
䶙
瞿
飓
距
苣
㞫
到
剂
㓮
㓟
刈
剄
㓧
刂
㓬
創
剈
刚
豹
釘
紌
晇
耺
挹
馂
毙
珜
㰷
恁
绡
京剧
戏剧
剧烈
剧情
剧场
加剧
急剧
话剧
悲剧
剧本
