Bản dịch của từ 剪烛 trong tiếng Việt
剪烛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
剪烛 (Danh từ)
【jiǎn zhú】
01
Buổi chuyện trò thân mật lúc đêm tối bên ánh nến, thường gọi là 'cắt nến' để tâm sự, thể hiện sự gần gũi thân thiết.
语出唐李商隐《夜雨寄北》诗:“何当共剪西窗烛,却话巴山夜雨时。”后以“剪烛”为促膝夜谈之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪烛
jiǎn
剪
zhú
烛
Các từ liên quan
剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
烛临
烛之武退秦师
烛乘
烛光
烛刀
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
- Hình thái radical:
- ⿱,前,刀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撿
㔓
瀽
減
揵
筧
梘
锏
彅
䵡
謭
揃
㔑
分
㔎
㔃
𠚨
𠚲
券
剏
𠚪
切
㓜
㓛
寀
徘
敏
翍
淨
粣
掉
剰
婐
菲
䇥
淗
剪刀
剪辑
剪纸
剪子
裁剪
剪发
修剪
剪裁
剪切
剪彩
