Bản dịch của từ 副食物 trong tiếng Việt

副食物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

副食物 (Danh từ)

fù shí wù
01

Món ăn phụ đi kèm với món chính (ví dụ: cơm là món chính, còn các món rau, thịt là món phụ), giống “món ăn kèm”

附于主食物的食物,如饭为主食物,而菜则为副食物。。如:「三个月以后的婴儿,除了牛奶以外,副食物的添加很重要。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

简称为「副食」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 副食物

shí

副
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÓ】
Các biến thể:
㨽, 㽬, 付, 疈, 福, 罷, 𠠦, 𤗚, 𩭺
Hình thái radical:
⿰,畐,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép