Bản dịch của từ 割烹 trong tiếng Việt
割烹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gē | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
割烹 (Danh từ)
【gē pēng】
01
极刑。将人斩杀后又放进汤锅中煮。。唐.韩愈.通解:「故龙逢哀天下之不仁,睹君父百姓入水火而不救,于是进尽其言,退就割烹。」
Ví dụ
02
Cắt, xẻ và nấu nướng; thuật ngữ nấu ăn cổ (cả hành động cắt thực phẩm và việc chế biến)
割切烹饪等事,泛指烹饪。。孟子.万章上:「吾闻其以尧舜之道要汤,未闻以割烹也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 割烹
gē
割
pēng
烹
- Bính âm:
- 【gē】【ㄍㄜ】【CÁT】
- Các biến thể:
- 㓣, 𠛛, 𠛢, 𠛷, 𧗶
- Hình thái radical:
- ⿰,害,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袼
戈
擱
鴿
䬣
鴚
戨
胳
纥
滒
彁
扢
剸
刬
刴
刵
刈
𠛀
剰
剂
剣
㓝
剨
剜
甁
嵔
堡
湿
𠌤
㑳
裡
鈗
犃
㥜
慅
殗
切割
分割
收割
割舍
割伤
割据
割断
割裂
宰割
阉割
