Bản dịch của từ 割衿 trong tiếng Việt
割衿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gē | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
割衿 (Động từ)
【gē jīn】
01
Cắt váy và đưa cho bên kia như một dấu hiệu của sự liên minh hoặc hôn nhân (lễ liên minh và đính hôn cổ xưa). Có thể coi là “cắt váy của mình như một biểu hiện để bày tỏ sự giao phó con cái hoặc lời thề với đối phương”.
《旧五代史.唐书.王传》:'庄宗以父友,曲加敬异,为之声歌,亦报之,谓庄宗为四十六舅。中饮,庄宗抽佩刀断衿为盟,许女妻子昭诲。'后因以'割衿'谓割下衣襟交给对方,作为儿女许婚的信物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 割衿
gē
割
jīn
衿
- Bính âm:
- 【gē】【ㄍㄜ】【CÁT】
- Các biến thể:
- 㓣, 𠛛, 𠛢, 𠛷, 𧗶
- Hình thái radical:
- ⿰,害,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袼
戈
擱
鴿
䬣
鴚
戨
胳
纥
滒
彁
扢
剸
刬
刴
刵
刈
𠛀
剰
剂
剣
㓝
剨
剜
甁
嵔
堡
湿
𠌤
㑳
裡
鈗
犃
㥜
慅
殗
切割
分割
收割
割舍
割伤
割据
割断
割裂
宰割
阉割
