Bản dịch của từ 剽轻 trong tiếng Việt

剽轻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

剽轻 (Tính từ)

piāo qīng
01

Quân đội mạnh mẽ tinh nhuệ. ◇Sử Kí 史記: Sở binh phiếu khinh; nan dữ tranh phong 楚兵剽輕; 難與爭鋒 (Giáng Hầu Chu Bột 絳侯周勃) Quân Sở dũng mãnh tinh nhuệ; khó mà đối địch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剽轻

piāo

qīng

Các từ liên quan

剽伤
剽便
剽俗
剽分
剽刦
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
剽
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIẾU】
Các biến thể:
勡, 𠜥, 𠠧, 𠣆, 𡬽, 𡭓, 慓
Hình thái radical:
⿰,票,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép