Bản dịch của từ 劈理 trong tiếng Việt
劈理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǐ | ㄆㄧˇ | p | i | thanh hỏi |
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
劈理 (Danh từ)
【pī lǐ】
01
(Còn được gọi là "sự phân tách") Tính chất của một khoáng chất hoặc tinh thể có thể dễ dàng phân chia dọc theo một mặt phẳng cụ thể; đề cập đến mặt phẳng có thể phân chia được xác định bởi cấu trúc tinh thể (thường được sử dụng trong địa chất và khoáng vật học)
或称为「解理」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khe/khía tách (trong khoáng vật) — bề mặt dễ tách theo một mặt tinh thể do liên kết nguyên tử yếu; (Hán-Việt:劈理 = bác lý/phi lý thường thấy trong thuật ngữ khoáng vật học)
某些矿物易于沿一晶面方向裂开,因沿此方向各原子间距离大,结合力弱,这种裂面称为「劈理」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劈理
pī
劈
lǐ
理
- Bính âm:
- 【pǐ】【ㄆㄧˇ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 礕, 𨐯
- Hình thái radical:
- ⿱,辟,刀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紕
伓
纰
丕
䫠
礔
磇
翍
悂
坯
礕
銔
脴
仳
嶏
鴄
圮
疋
庀
嚭
否
䰦
䚹
吡
㔎
龜
初
免
㓪
券
刱
刃
刄
𠚱
㔑
刀
墝
槣
諘
䌁
鋵
黆
憚
噅
臱
踬
褯
獢
劈叉
劈柴
劈腿
劈开
雷劈
劈头
劈裂
劈啪
劈刀
劈面
劈刺
嚷劈
