Bản dịch của từ 劖削 trong tiếng Việt

劖削

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

劖削 (Tính từ)

chán xuē
01

Dùng để chỉ địa hình dốc đứng như bị cắt sắc nhọn hoặc khoét sâu, rất hiểm trở.

谓陡峭如削。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劖削

chán

xuē

Các từ liên quan

劖刀
劖刈
劖言劖语
劖言讪语
削书
削亡
削价
削免
削减
劖
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【THIỀN】
Các biến thể:
𠠤, 𠠥
Hình thái radical:
⿰毚⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一一フノフノフ丨フ一ノフ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép