Bản dịch của từ 办装 trong tiếng Việt

办装

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

办装 (Động từ)

bàn zhuāng
01

Sắm sửa, chuẩn bị hành lý, đồ đạc cần thiết đi xa.

置办行装。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 办装

bàn

zhuāng

Các từ liên quan

办不到
办东
办严
办买
办事
装严
装作
装佯
装佯吃象
办
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BIỆN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿻,力,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép