Bản dịch của từ 功沽 trong tiếng Việt

功沽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

功沽 (Danh từ)

gōng gū
01

Công nghệ, kỹ thuật hoặc thành tựu và độ tinh xảo trong tay nghề; cũng dùng để chỉ sự tốt xấu, tinh thô (ý nghĩa cổ)

善恶、好坏或精粗、优劣。。周礼.天官.酒正.郑玄.注:「作酒,既有米麴之数,又有功沽之巧。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功沽

gōng

功
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical:
⿰,工,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép