Bản dịch của từ 功狗 trong tiếng Việt
功狗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功狗 (Danh từ)
【gōng gǒu】
01
受人差遣、为他人跑腿、替人立功却地位低下的人;有贬义,像“跑腿的狗”──受指使奔走的下人或附庸(可联想:功 = 成功、功劳;狗 = 屈居下位、讨好)
受人指示而奔走有功的人。汉高祖曾说萧何为功人,诸将为功狗。。史记.卷五十三.萧相国世家:「今诸君徒能得走兽耳,功狗也。至如萧何,发踪指示,功人也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功狗
gōng
功
gǒu
狗
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
