Bản dịch của từ 功裘 trong tiếng Việt
功裘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功裘 (Danh từ)
【gōng qiú】
01
Một loại áo lông/áo da cổ xưa do thiên tử ban cho quí công – giống áo da (裘) dành cho quan lớn, làm giản chế hơn '良裘'. (gợi nhớ: 裘 = áo da/áo lông)
古代天子赐给卿大夫穿的一种皮袄,其做工略粗于国君所穿的'良裘'。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功裘
gōng
功
qiú
裘
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
