Bản dịch của từ 加以 trong tiếng Việt
加以
Động từLiên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
加以 (Động từ)
【jiā yǐ】
01
Thêm; tiến hành
用在多音的动词或由动词转成的名词前,表示如何对待或处理前面所提到的事物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
加以 (Liên từ)
【jiā yǐ】
01
Hơn nữa; thêm nữa; lại thêm; tăng thêm; thêm vào đó
连词,表示进一步的原因或条件
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加以
jiā
加
yǐ
以
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Hình thái radical:
- ⿰,力,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腵
嘉
乫
椵
擖
笳
珈
伽
枷
葭
鴐
傢
勫
勤
勷
劣
㔛
勱
勬
勌
㔔
劜
勞
努
另
犯
邜
戹
丗
㘝
叹
阡
戉
扖
𠂗
𠕁
加油
参加
增加
加班
加以
添加
更加
加入
加上
加强
