Bản dịch của từ 加刑 trong tiếng Việt
加刑
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
加刑 (Động từ)
【jiā xíng】
01
Thi hành hình phạt. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khoái Lương ngôn Mạo bất thính lương sách; dĩ trí đại bại; án quân pháp đương trảm. Lưu Biểu dĩ tân thú kì muội; bất khẳng gia hình 蒯良言瑁不聽良策; 以致大敗; 按軍法當斬. 劉表以新娶其妹; 不肯加刑 (Đệ thất hồi) Khoái Lương nói Mạo không nghe kế hay; để đến nỗi thua to; nay chiếu quân pháp đem chém. Lưu Biểu vừa lấy em gái Sái Mạo; không nỡ chấp hành hình phạt.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加刑
jiā
加
xíng
刑
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Hình thái radical:
- ⿰,力,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腵
嘉
乫
椵
擖
笳
珈
伽
枷
葭
鴐
傢
勫
勤
勷
劣
㔛
勱
勬
勌
㔔
劜
勞
努
另
犯
邜
戹
丗
㘝
叹
阡
戉
扖
𠂗
𠕁
加油
参加
增加
加班
加以
添加
更加
加入
加上
加强
