Bản dịch của từ 加耗 trong tiếng Việt
加耗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
加耗 (Danh từ)
【jiā hào】
01
Phí hao hụt phụ thu (thời cổ) — khoản hao hụt/khấu trừ bổ sung ngoài thuế, ví dụ lấy thêm chút gạo/ bạc để bù hao; (còn) chỉ lượng hao hụt khi đổi tiền bạc
古代在租税正额以外加收的损耗费。五代后唐明宗时,凡民间纳米,每石加收二升,谓之雀鼠耗。五代后汉时王章又增至二斗,名为省耗。参见《新五代史.汉臣传.王章》。指白银交换中加补的损耗量。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加耗
jiā
加
hào
耗
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Hình thái radical:
- ⿰,力,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腵
嘉
乫
椵
擖
笳
珈
伽
枷
葭
鴐
傢
勫
勤
勷
劣
㔛
勱
勬
勌
㔔
劜
勞
努
另
犯
邜
戹
丗
㘝
叹
阡
戉
扖
𠂗
𠕁
加油
参加
增加
加班
加以
添加
更加
加入
加上
加强
