Bản dịch của từ 加行 trong tiếng Việt
加行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
加行 (Danh từ)
【jiā xíng】
01
Đức hạnh cao quý, hành động tốt đẹp được ca ngợi.
2.美德懿行。加,通“嘉”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trong Phật giáo, '加行' nghĩa là tăng cường tu hành, nỗ lực thêm để chuẩn bị bước vào giai đoạn chính thức của tu tập.
1.佛教语。意为加力修行,以作入正位的准备。亦译作“方便”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加行
jiā
加
xíng
行
Các từ liên quan
加之
加人
加人一等
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Hình thái radical:
- ⿰,力,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腵
嘉
乫
椵
擖
笳
珈
伽
枷
葭
鴐
傢
勫
勤
勷
劣
㔛
勱
勬
勌
㔔
劜
勞
努
另
犯
邜
戹
丗
㘝
叹
阡
戉
扖
𠂗
𠕁
加油
参加
增加
加班
加以
添加
更加
加入
加上
加强
