Bản dịch của từ 务利 trong tiếng Việt

务利

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

务利 (Danh từ)

wù lì
01

Chỉ cốt sao có ích cho mình; vụ lợi; lợi ích

务利是指追求经济利益或实际利益的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 务利

务
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
務, 𥍦
Hình thái radical:
⿱,夂,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép