Bản dịch của từ 务外 trong tiếng Việt

务外

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

务外 (Động từ)

wù wài
01

Phóng đãng ở ngoài; bỏ quên bổn phận gia đình. § Cũng viết là vụ ngoại 騖外.Ý nói nghiên cứu học vấn; chỉ xét bề mặt; không tìm hiểu sâu xa. ◇Đường Chân 唐甄: Nhược vụ ngoại vong nội; xả bổn cầu mạt; tam ngũ thành quần; các khỏa thông kinh; đồ huyễn văn từ; sính kì nghị luận; tuy cực tinh xác; hào vô ích ư thân tâm 若務外忘內; 舍本求末; 三五成群; 各誇通經; 徒炫文辭; 騁其議論; 雖極精確; 毫無益於身心. (Tiềm thư 潛書; Ngũ kinh 五經).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 务外

wài

Các từ liên quan

务光
务农
务农息民
务头
外三关
外丧
外丹
外主
务
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
務, 𥍦
Hình thái radical:
⿱,夂,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép