Bản dịch của từ 劣地 trong tiếng Việt
劣地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liè | ㄌㄧㄝˋ | l | ie | thanh huyền |
劣地 (Danh từ)
【liè dì】
01
Địa hình bị chảy nước mạnh cắt xẻ tạm thời, nhiều rãnh, rối rắm, không thuận lợi cho canh tác và giao thông (đất xói mòn thành nhiều rãnh, khe sâu).
暂时性水流强烈冲刷切割,冲沟分支繁多,错杂零乱的地貌。不利耕作,妨碍交通。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劣地
liè
劣
dì
地
- Bính âm:
- 【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
- Các biến thể:
- 𢚃, 𢖬, 劣
- Hình thái radical:
- ⿱,少,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獵
烮
洌
㲱
㧜
蛚
猟
鮤
㭞
綟
儠
鱲
勖
勩
勞
㔥
勄
劬
勎
勒
勲
劶
办
勐
㐑
亙
㢨
㣼
扪
𠚿
迁
肉
𠀛
㚤
伊
扚
恶劣
劣势
伪劣
劣质
劣迹
优劣
拙劣
卑劣
低劣
劣等
