Bản dịch của từ 动手术 trong tiếng Việt

动手术

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

动手术 (Động từ)

dòng shǒu shù
01

Phẫu thuật; làm phẫu thuật

给病人做手术

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

'mổ xẻ'; cải tổ (áp dụng biện pháp quan trọng để giải quyết vấn đề)

比喻解决存在问题而采取重要措施

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动手术

dòng

shǒu

shù

Các từ liên quan

动不动
动举
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
术业
术人
术士
术士冠
术学
动
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
Hình thái radical:
⿰,云,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép