Bản dịch của từ 动胎 trong tiếng Việt

动胎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

动胎 (Động từ)

dòng tāi
01

Động thai (hay còn gọi là dòng thai, chỉ trạng thái hoạt động của thai nhi trong cơ thể mẹ)

指的是胎儿在母体内活动的状态。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动胎

dòng

tāi

动
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
Hình thái radical:
⿰,云,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép