Bản dịch của từ 劳发 trong tiếng Việt

劳发

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳发 (Danh từ)

láo fā
01

Y học cổ truyền: chứng phát sốt do hư lao (sau bệnh mạn tính, suy kiệt), người nguyên khí yếu, động chút mệt thì phát sốt; tương tự “hư lao发热

中医上指:虚劳发热。各种慢性、消耗性疾病出现的发热现象。元气虚弱的人,稍有动作劳伤,则怕寒发热,类似伤寒的病。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳发

láo

劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép