Bản dịch của từ 劳承 trong tiếng Việt
劳承
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳承 (Tính từ)
【láo chéng】
01
Siêng năng và ân cần (chủ yếu là sự quan tâm giả tạo và giả tạo) - thích lòng hiếu khách nồng hậu nhưng không nhất thiết phải chân thành
殷勤、体贴,多指虚情假意。。元.乔吉.两世姻缘.第二折:「紧紧的将咱搂定,那温存,那将惜,那劳承。」
Ví dụ
02
Cách viết cổ/文言 của '劳成' 或 '牢成',意指经过努力而成、功成或完成(多见于古书用法)
亦作「劳成」、「牢成」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳承
láo
劳
chéng
承
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟉
哰
䝁
鐒
蟧
勞
朥
㨓
䲏
醪
䜎
㟹
劵
勨
劶
勑
㔙
勣
㔦
㔓
劬
勘
㔛
勍
㜿
尿
劰
呓
𠖻
佞
况
刜
汮
抈
苏
㡳
勤劳
疲劳
劳驾
劳动
劳动
劳累
劳务
操劳
功劳
犒劳
