Bản dịch của từ 勘箭 trong tiếng Việt
勘箭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | k | an | thanh ngang |
勘箭 (Danh từ)
【kān jiàn】
01
Nghi thức kiểm tra mũi tên (箭) trong lễ tế của vua thời Tống, dùng để đảm bảo tính hợp lệ và an toàn, bằng cách dùng trâm tre làm mũi tên và mũi kim loại có đánh dấu để mở cửa cung điện.
宋代皇帝郊祀礼毕,还阙门时,行勘箭之仪。规定用竹签为箭,由金吾掌握另以金涂铜为镞,由驾前掌握。镞端用以合符,符合,即开门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勘箭
kān
勘
jiàn
箭
Các từ liên quan
勘会
勘剪
勘劾
勘合
勘同
箭不虚发
箭书
箭在弦上
- Bính âm:
- 【kān】【ㄎㄢ】【KHÁM】
- Các biến thể:
- 戡
- Hình thái radical:
- ⿰,甚,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
看
嵁
龕
堪
戡
龛
栞
刊
劤
勷
勄
勮
勣
㔟
勊
勰
勴
勲
勞
㔕
菱
菳
啡
䎅
痒
曹
剨
瓻
牽
㲵
欲
晛
勘探
勘察
勘查
勘界
探勘
勘定
校勘
踏勘
查勘
勘破
