Bản dịch của từ 勤干 trong tiếng Việt

勤干

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

勤干 (Tính từ)

qín gàn
01

Chăm chỉ và làm việc giỏi. ◇Trần Thư 陳書: Dạ tắc tảo khởi; hất mộ bất hưu; quân trung mạc bất phục kì cần cán 夜則早起; 迄暮不休; 軍中莫不服其勤幹 (Trình Văn Quý truyện 程文季傳) (Trình Văn Quý) đêm thì dậy sớm; đến chiều tối không nghỉ; trong quân không ai mà không cảm phục ông là người chăm chỉ giỏi giang.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勤干

qín

gàn

Các từ liên quan

勤事
勤人
勤介
勤任
干与
干丐
干世
干丝
勤
Bính âm:
【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦN】
Các biến thể:
廑, 懃, 懄, 瘽, 𠢄, 𠢇, 勤
Hình thái radical:
⿰,堇,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一一丨一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép