Bản dịch của từ 勾消 trong tiếng Việt

勾消

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòu

ㄍㄡˋgouthanh huyền

勾消 (Động từ)

gōu xiāo
01

Gạch bỏ, xóa bỏ, huỷ bỏ (một mối quan hệ, khoản nợ, chuyện đã qua) — ví dụ: “bạn bè trở thành người xa lạ, mọi tình nghĩa một笔勾消(một nét gạch phẩy)”.

勾除取消。。如:「你我交情一笔勾消。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xoá bỏ, gạch bỏ (ghi chép hoặc danh sách) — giống như «勾销勾除»

亦作「勾销」、「勾除」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勾消

gōu

xiāo

勾
Bính âm:
【gòu】【ㄍㄡˋ, ㄍㄡ】【CẤU, CÂU】
Các biến thể:
句, 够, 𡖜
Hình thái radical:
⿹,勹,厶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép