Bản dịch của từ 勾萌 trong tiếng Việt
勾萌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòu | ㄍㄡˋ | g | ou | thanh huyền |
勾萌 (Danh từ)
【gōu méng】
01
Chồi non, chồi non của thảm thực vật; trong tiếng Trung cổ, nó dùng để chỉ những nụ nhỏ mới mọc (có thể gắn với hình dạng “móc” uốn cong và “chồi” thẳng lên).
草木初发的嫩芽,屈形称为「勾」,直形称为「萌」。。聊斋志异.卷十.葛巾:「惟徘徊园中,目注勾萌,以望其坼。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勾萌
gōu
勾
méng
萌
- Bính âm:
- 【gòu】【ㄍㄡˋ, ㄍㄡ】【CẤU, CÂU】
- Các biến thể:
- 句, 够, 𡖜
- Hình thái radical:
- ⿹,勹,厶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 勹
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉤
拘
沟
鈎
溝
褠
㽛
缑
句
韝
䑦
簼
煹
䃓
呴
媾
詬
䝭
姤
㨌
夠
㗕
坸
覯
㔨
匌
匓
匎
包
匃
匆
匉
匍
勺
勼
匁
𠚬
巨
闩
亣
艺
斤
㐧
厹
厃
氏
礻
兮
勾当
勾引
勾搭
勾勒
打勾
勾结
勾起
勾画
勾通
勾人
拉勾
