Bản dịch của từ 匀出 trong tiếng Việt
匀出
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
匀出 (Động từ)
【yún chū】
01
Chia ra/ dành ra một phần (thời gian, tiền, chỗ) để用;腾出一部分给别人。Ví dụ: “你可否匀出一点时间陪我看电影?” → bạn có thể dành ra chút thời gian đi xem phim với tôi không?
拨出或腾出一部分。。如:「你可否匀出一点时间陪我看电影?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匀出
yún
匀
chū
出
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 勻, 𠣐
- Hình thái radical:
- ⿹,勹,冫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 勹
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
员
䢵
勻
抣
蒷
㜏
雲
沄
溳
芸
纭
妘
匇
匂
㔨
勺
匁
匄
匈
匒
勽
勹
勼
勺
爪
为
凤
帀
𠂔
区
太
𠘯
㔹
尣
风
乥
均匀
匀称
匀速
摇匀
都匀
匀和
匀整
匀溜
调匀
匀净
