Bản dịch của từ 包刀 trong tiếng Việt

包刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

包刀 (Danh từ)

bāo dāo
01

Dao đục (dao trong bàn bào gổ); bao dao - dao gói; dao bọc

包刀是指一种刀具,通常用于切割或处理食材,刀刃被包裹在一个保护层内,以增加安全性和便于携带。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 包刀

bāo

dāo

包
Bính âm:
【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
Các biến thể:
勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
Hình thái radical:
⿻,勹,巳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép