Bản dịch của từ 匆卒 trong tiếng Việt

匆卒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥcongthanh ngang

匆卒 (Tính từ)

cōng cù
01

Vội vàng; gấp gáp

匆卒是指做事情时没有充分的准备或时间,显得急促和仓促。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匆卒

cōng

Các từ liên quan

匆促
匆冗
匆剧
匆匆
匆匆忙忙
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
匆
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
䓗, 匇, 怱, 悤, 忩
Hình thái radical:
⿻,勿,丶
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép