Bản dịch của từ 化俗 trong tiếng Việt
化俗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huà | ㄏㄨㄚˋ | h | ua | thanh huyền |
化俗 (Động từ)
【huà sú】
01
(n.) sự giáo hóa, những phong tục, tập quán đã được giáo化; (v.) giáo hóa làm thay đổi phong tục, truyền đạo hóa dân gian — nhấn mạnh việc truyền dạy để hình thành tập quán xã hội
教化与风俗。。文选.张衡.西京赋:「故帝者因天地以致化,兆人承上教以成俗,化俗之本,有与推移。」
Ví dụ
02
Làm cho phong tục thay đổi/được cải thiện; hóa đổi những thói quen, tập tục cũ
改善风俗。。文选.司马相如.难蜀父老:「必若所云,则是蜀不变服,而巴不化俗也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 化俗
huà
化
sú
俗
- Bính âm:
- 【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HÓA】
- Các biến thể:
- 㐶, 𠆧, 𠏁, 𠤎, 𠯒, 𢡺, 花, 貨
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,𠤎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕦
譮
华
䇈
䋀
㩇
画
夻
舙
㦎
槬
杹
芲
蘤
蒊
誮
埖
哗
椛
砉
錵
𠌶
華
硴
伬
𠍣
㑶
𠉿
价
𠑁
偭
傃
𠑥
𠋫
𠉌
係
𠘪
爻
冈
仓
𠔄
厄
弔
𠙸
𠓞
讥
𠃛
乌
变化
文化
化验
消化
化妆
融化
顺化
化学
净化
恶化
