Bản dịch của từ 化妆刷 trong tiếng Việt

化妆刷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˋhuathanh huyền

化妆刷 (Danh từ)

huà zhuāng shuā
01

Cọ trang điểm; Bàn chải trang điểm Cọ trang điểm là công cụ dùng để thoa mỹ phẩm, thường được sử dụng cho trang điểm mặt và mắt.

化妆刷是用于涂抹化妆品的工具,通常用于脸部和眼部的化妆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 化妆刷

huà

zhuāng

shuā

化
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HÓA】
Các biến thể:
㐶, 𠆧, 𠏁, 𠤎, 𠯒, 𢡺, 花, 貨
Hình thái radical:
⿰,亻,𠤎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép